079 337 9212
0243 2011 860

hi@duhochimari.com

Trung tâm du học Nhật Bản Himari

Số 1, ngõ 58 Nguyễn Đổng Chi, P.Cầu Diễn,
Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội

Câu hỏi phỏng vấn với trường Nhật ngữ - Du học Nhật bản

  • Trang chủ
  • /
  • Câu hỏi phỏng vấn với trường Nhật ngữ - Du học Nhật bản

Để vượt qua được kỳ phỏng vấn du học Nhật Bản, các bạn du học sinh cần chuẩn bị những gì?

Himari sẽ chia sẻ cho bạn chút kinh nghiệm và các câu hỏi cần thiết khi tham gia phỏng vấn du học Nhật Bản, mời các bạn tìm hiểu qua bài viết dưới đây.  

Chuẩn bị hành trang du học Nhật Bản

Kinh nghiệm xin visa du lịch Nhật Bản

Thông tin các trường du học Nhật Bản

Những điều cần lưu ý trước khi đi phỏng vấn :

  • Đầu tóc và quần áo phải gọn gàng, lịch sự. Đối với các bạn nữ không nên trang điểm quá đậm, nhuộm tóc màu quá nổi, nên mặc áo sơ mi trắng với chân váy hoặc quần vải đen. Đối với các bạn nam không nên để tóc che quá dài hoặc quá ngắn, nên mặc áo sơ mi trắng và quần vải đen.
  • Cố gắng đi đúng giờ hoặc tốt nhất hãy đến trước buổi phỏng vấn 10-15 phút để chuẩn bị tốt hơn.
  • Hãy gõ cửa trước khi vào phòng và cúi đầu chào hỏi các thầy cô.
  • Tinh thần tự tin, thỏa mái, tránh căng thẳng.
  • Chú ý để điện thoại im lặng khi phỏng vấn.
  • Khi ngồi phỏng vấn: Ngồi ngay ngắn không ngó nghiêng, không im lặng, nếu không biết bạn hãy nói không biết...
  • Và cuối cùng bạn đừng quên cảm ơn khi kết thúc buổi phỏng vấn.

Các câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn:

 Dưới đây là các câu hỏi phỏng vấn sẽ gặp khi đi phỏng vấn du học Nhật Bản:

  1. Giới thiệu bản thân

自己紹介をしてください/自己紹介お願いします。

わたしは。。。。です。

今年(ことし)。。。歳(さい)です。。。から来ました。

家族(かぞく)は。。。にんです。

どうぞよろしくお願いいたします。

  1. Bạn tên là gì?

お名前(なまえ)は。

お名前なんですか。

お名前を教えてください。Aさんですか。

‐私は。。。です。

‐はい、Aです。

  1. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?

生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか。

生年月日を教えてください。

‐。。。年。。。月。。。日です。

  1. Sở thích của bạn là gì?

趣味(しゅみ)はなんですか。

私の趣味は。。。です。

  1. Bạn đang sống ở đâu?

今(いま)、どこに住んでいますか。

家(うち)はどこですか。

‐。。。です。

  1. Gia đình bạn có bao nhiêu người?

家族は何人ですか。

家族は何人がいますか。

‐家族は。。。にんがいます。

  1. Bố (mẹ) bạn làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?

親(おや)は何をしていまか。
両親(りょうしん)の職業(しょくぎょう)はなんですか。
お父(とう)さん(お母(かあ)さん)のお仕事(しごと)は 何(なん)ですか。 
何歳ですか。おいくつですか。

Nông dân:のうかです。

Kinh doanh:自営業(じえいぎょう)をしています。

_歳(さい)です。 

  1. Các câu hỏi về thời gian

Bây giờ là mấy giờ?

今(いま)、何時(なん じ)ですか。 
___時(じ)です。

Hôm nay là thứ mấy?

今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。 
........曜日(ようび)です。

Hôm nay là ngày mấy, tháng mấy?

今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。 
___月(がつ)___日(にち)です。

 9.Bạn học tiếng Nhật ở đâu?

どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。

―センターで勉強(べんきょう)しています。

10.Bạn học tiếng Nhật được bao lâu rồi?

どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。 
何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。 

‐。。。です。

 11Bạn đang học tiếng Nhật theo giáo trình nào?

勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか。

‐みんなの日本語です。

 12.Bạn học đến bài bao nhiều rồi?

今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。

第(だい)___課(か)を 勉強(べんきょう)しています。

 13.Bạn đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?

どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。

Nattest(TopJ,...)試験(しけん)に 合格(ごうかく)しました。

 14.Bạn thi chứng chỉ đó khi nào?

いつ 受験(じゅけん)しましたか。 
いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか。

_月(がつ)_日(にち)です。

 15.Bạn tốt nghiệp cấp 3/ đại học,...khi nào?

いつ 高校(こうこう)/大学を卒業(そつぎょう)しましたか。

年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。

 16.Lý do khiến bạn đi du học là gì?

どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。 
どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。 
日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。 
留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(おし)えてください。

‐日本(にほん)は 先進(せんしん)で、近代(きんだい)ですから、日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいです。 

 17.Tên trường bạn chuẩn bị đi du học là gì?

学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。 
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか。
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(おし)えてください。

 18.Học phí là bao nhiêu?

学費(がくひ) は いくらですか。 

____円(えん)です。

 19.Bạn sẽ nhập học vào tháng mấy?

何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。 
― 月(がつ)です。

 20.Bạn đã từng đi Nhật chưa?

日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。 
日本(にほん)へ 行(い)ったことが ありません。

 21.Sau khi sang Nhật bạn có muốn làm thêm không?

日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。 

‐はい、アルバイトを したいです。

 22.Bạn muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng?

どんな仕事(しごと)をしたいですか。 
一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐらい 働(はたら)きたいですか。 
日本語(にほんご)を 使(つか)う仕事(しごと)を したいです。

四時間(よじかん)ぐらい 働(はたら)きたいです。

 23.Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay ở Việt Nam?

卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら)きたいか、ベトナムで 働(はたら)きたいですか。 
二(に)・三年(さんねん)ぐらい 日本(にほん)で 働(はたら)きたいです。それから、ベトナムへ帰(かえ)って、日本(にほん)の会社(かいしゃ)で 働(はたら)きたいです。

Với những thông tin trên Himari hy vọng sẽ giúp các bạn đạt được kết quả tốt trong kỳ phỏng vấn sắp tới.

ĐẠT CHỨNG CHỈ N5 CHỈ TRONG 2 THÁNG

Đăng kí và Tham gia 2 buổi học Thử MIỄN PHÍ ngay

079 337 9212