079 337 9212
0243 2011 860

hi@duhochimari.com

Trung tâm du học Nhật Bản Himari

Số 1, ngõ 58 Nguyễn Đổng Chi, P.Cầu Diễn,
Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - Phần 1 - HIMARI tự biên soạn

  • Trang chủ
  • /
  • Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - Phần 1 - HIMARI tự biên soạn

Danh sách tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - giáo trình được thầy Phạm Đăng Dương - HIMARI tự biên soạn.

Phần 1:


1.

~として(は)

~としても

~としての

Nói về lập trường, tư cách, chủng loại

2.

~とともに

Cùng với.../Cùng đồng thời với…/Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác diễn ra.

3.

~において(は)

~においても

~における

Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian

4.

~に応じて

~に応じ

~に応じた

Phụ thuộc vào, ứng với

5.

~にかわって

~にかわり

Bây giờ thì ~ không..../Đại lý, đại diện

6.

~に比べて

~に比べ

So với....

7.

~にしたがって

~にしたがい 従い したがい

Cùng với ~

8.

~につれて

~につれ

Cùng với ~

9.

~に対して(は)

~に対し

~に対しても

~に対する

Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương

10.

~について(は)

~につき

~についても

~についての

Về, liên quan đến…Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói.

11.

~にとって(は)

~にとっても

~にとっての

Đối với…Nhìn từ lập trường của ~

12.

~に伴って

~に伴い

~に伴う

Cùng với, đi kèm..../Cùng với, xảy ra đồng thời.

13.

~によって

~により

~による

~によっては

Nhờ vào, do, bởi ~ Chỉ chủ thể của hành động/Chỉ lý do, nguyên nhân/Chỉ phương thức, biện pháp.

14.

~によると

~によれば

Theo, y theo ~

15.

~を中心に(して)

~を中心として

Lấy ~ làm trung tâm

16.

~を問わず

~は問わず

Không kể, bất kể. Không liên quan đến ~

17.

~をはじめ

~をはじめとする

Cách nói đưa ra một ví dụ chính.

18.

~をもとに

~を元にして

Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.

19.

~上(に)

Không chỉ ~, thêm vào với ~

20.

~うちに

~ないうちに

Trong lúc…/Trong khoảng…

21.

~おかげで

~おかげだ

Nhờ, do có...

22.

~かわりに

Thay vì không ~/Làm đại lý, thay thế cho ~

23.

~くらい

~ぐらい

~くらいだ

~ぐらいだ

Biểu thị mức độ trạng thái/Biểu thị mức độ nhẹ

24.

~最中に

~最中だ

Ngay trong lúc đang làm việc gì đó

25.

~次第

Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.

26.

~せいだ

~せいで

~せいか

Tại vì ~ (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu)

27.

~たとたん(に)

Ngay sau ~

28.

~たび(に)

Mỗi khi, mỗi dịp ~

29.

~て以来

Suốt từ đó về sau…

30.

~とおり(に)

~どおり(に)

Làm giống như ~


31.

~ところに

~ところへ

~ところを

Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…

32.

~ほど

~ほどだ

~ほどの

Chừng, mức ~

33.

~ばかりに

Chỉ vỉ ~

34.

~ものだから

Tại vì ~

35.

~ように

~ような

Biểu thị ví dụ, như là

36.

~一方だ

Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn

37.

~おそれがある

Có sự lo lắng là ~, e là ~

38.

~ことになっている

Biểu thị dự định, quy tắc…

39.

~ことはない

Không cần phải làm ~

40.

~しかない

Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~

41.

~ということだ

Nghe thấy nói là ~

42.

~まい

~まいか

Có lẽ không phải ~

43.

~わけがない

~わけはない

Không có nghĩa là ~, không chắc ~

44.

~わけにはいかない

~わけにもいかない

Có lý do nên ~ không làm được

45.

~から~にかけて

Từ khoảng ~ đến ~

46.

たとえ~ても

たとえ~でも

Ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như ~ thì vẫn ~

47.

~さえ~ば

Chỉ cần có ~ hay thành ~

48.

~も~ば~も

~も~なら~も

Cũng ~ cũng ~

49.

~やら~やら

Liệt kê

50.

~だらけ

~ có đầy, được gắn đầy

51.

~っぽい

Cảm thấy như là ~;Thấy như là ~

52.

~がたい

Khó làm ~ ; gần như không thể ~

53.

~がちだ

~がちの

Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~

54.

~気味

Hơi có cảm giác là ~


Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 2

Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 3


ĐẠT CHỨNG CHỈ N5 CHỈ TRONG 2 THÁNG

Đăng kí và Tham gia 2 buổi học Thử MIỄN PHÍ ngay

079 337 9212