079 337 9212
0243 2011 860

hi@duhochimari.com

Trung tâm du học Nhật Bản Himari

Số 1, ngõ 58 Nguyễn Đổng Chi, P.Cầu Diễn,
Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 2

  • Trang chủ
  • /
  • Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 2

Xem Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 1


Giáo trình được thầy Phạm Đăng Dương - Himari biên soạn

55.

~げ

Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~

56.

~かけだ

~かけの

~かける

Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~

57.

~きる

~きれる

~きれない

Hoàn toàn, hết cả ~ / đến cuối cùng có thể, không thể ~

58.

~ぬく

~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường.

59.

~こそ

~からこそ

Thể hiện ý nhấn mạnh

60.

~さえ

~でさえ

Lấy cái ví dụ cực đoan, đáo để để diễn đạt những thứ khác (ở mức độ thấp hơn) là đương nhiên.

61.

~など

~なんか

~なんて

Dùng khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp.

62.

~に関して(は)

~に関しても

~に関する

Liên quan đến, về ~

63.

~に加えて

~に加え

Ngoài ra; thêm vào đó

64.

~に答えて

~にこたえ

~にこたえる

~にこたえた

Ứng với, đối với ~

65.

~に沿()って

~に沿い

~に沿う

~に沿った

Sở dĩ, vì vậy, do vậy, theo ~

66.

~に反して

~に反し

~に反する

~に反した

Trái ngược với; tương phản với

67.

~に基づいて

~に基づき

~に基づく

~に基づいた

Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ

68.

~にわたって

~に渡り

~にわたる

~にわたった

Biểu thị sự trải rông trên phạm vi toàn thể mang tính thời gian, không gian.

69.

~ばかりか

~ばかりでなく

Không chỉ ~, ngoài ra còn…

70.

~はもとより

~はもちろん

~ thì đương nhiên đến mức không cần nói.

71.

~もかまわず

Không bận tâm đến ~ / dửng dưng không đếm xỉa đến ~

72.

~をこめて

Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~

73.

~を通じて

~を通して

Trong khoảng thời gian đó từ đầu đến cuối, liên tục.

74.

~をめぐって

~をめぐる

Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~

75.

~あまり

Vì ~ bất thường nên…

76.

~一方

~一方で(は)

Mặt khác, trái lại…

77.

~上で(は)

~上の

~上でも

~上での

Xong ~ rồi…

78.

~限り(は)

~かぎりでは

~ないかぎり(は)

Giới hạn, hạn chế, hạn trong ~

79.

~(か)と思うと

~(か)と思ったら

Làm xong ~ ngay lập tức…, vừa thấy là ~ thì

80.

~か~ないかのうちに

Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra.

81.

~からいうと

~からいえば

~からいって

Nhìn từ quan điểm ~


82.

~からといって

Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là

83.

~から見ると

~から見れば

~から見て(も)

Nhìn từ ~ , xét theo ~

84.

~きり(だ)

Chỉ có ~

85.

~くせに

Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~

86.

~ことから

Bởi vì ~

87.

~ことに(は)

Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt

88.

~上(は)

~上も

~上の

Xét từ quan điểm~

89.

 ~た末(に)

~た末の

~の末(に)

Rất lâu sau khi ~

90.

~たところ

Sau ~

91.

~ついでに

Nhân tiện; tiện thể

92.

~というと

~といえば

Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề ~

93.

~といったら

Nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi

94.

~というより

Là ~ , nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn.

95.

~ば~ほど

Càng ~ càng ~ .

96.

~ほど

Mặt này có mức độ thay đổi, cùng lúc một mặt khác cũng thay đổi mức độ.

97.

~かのようだ

~かのような

~かのように

thực tế thì không phải vậy nhưng có vẻ như là ~

98.

~つつある

Dần dần đang

99.

~てたまらない

~てしようがない

Không thể kìm nén được.

100.

~てならない

~ một cách phi thường

101.

~にきまっている

Nghĩ ~ là nhất định, đương nhiên

102.

~にすぎない

Chỉ, không nhiều hơn ~

103.

~に相違ない

Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được

104.

~に違いない

Nghĩ chính xác là ~

105.

~べき

~べきだ

~べきではない

Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~

106.

~(より)ほか(は)ない

  ほかしかたがない

Chả có cách nào khác là ~

107.

~向きだ

~向きに

~向きの

Vừa đẹp với ~, thích hợp với~

108.

~向けだ

~向けに

~向けの

Để thích hợp với ~ mà đã đặc biệt tạo ra.

109.

~もの(です)か

Quyết không ~ (Ý phủ định mạnh)

110.

~ものだ

~ものではない

Thể hiện cảm xúc mạnh, cảm thán, thở dài

111.

~わけだ

Vì có lý do nên muốn nói như thế là đương nhiên.

112.

~わけではない

~わけでもない

Không nhất thiết là ~, không phải là ~

113.

~っけ

Đang nhớ ra, nhớ lại và muốn xác nhận lại

114.

~とか

Nghe nói là ~ (chỉ thông tin mang tính gián tiếp)

115.

~どころではない

~どころではなく

Có lý do, chịu không thể ~

116.

~からして

Đưa ra một ví dụ, nghĩ là những cái khác là đương nhiên. Ngay cả

117.

~からすると

~からすれば

Nhìn từ lập trường của ~

118.

~からには

~からは

Chừng nào ~ ; vì là ~, đương nhiên

119.

~ことだから

Trình bày lý do mà mọi người đều biết, theo sau là câu suy luận.

120.

~だけ

~だけあって

~だけに

~だけの

Phù hợp với, quả đúng là, đúng là….có khác



Tổng hợp 173 mẫu ngữ pháp N2 - phần 3

ĐẠT CHỨNG CHỈ N5 CHỈ TRONG 2 THÁNG

Đăng kí và Tham gia 2 buổi học Thử MIỄN PHÍ ngay

079 337 9212