079 337 9212
0243 2011 860

hi@duhochimari.com

Trung tâm du học Nhật Bản Himari

Số 1, ngõ 58 Nguyễn Đổng Chi, P.Cầu Diễn,
Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp N3 - phần 2

  • Trang chủ
  • /
  • Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp N3 - phần 2

Cùng Himari ôn luyện cấu trúc ngữ pháp N3 nhé!

Phần 2 tổng hợp cấu trúc ngữ pháp N3

Tiếp tục chinh phục tiếng Nhật cùng với Himari.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3- phần 1

Phương pháp học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N4

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5

Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N3 - phần 2

50~として(は)
~としても
としての
Với tư cách là, đứng trên lập trường của…
51~ばとおもう
~ばいいのに
~ばよかった
Thể hiện ước muốn, hy vọng của người nói
Giá mà….thì tốt
Lẽ ra..nên/không nên…
52~ば~ほどCàng…càng…
53~にすぎないChỉ, chỉ đơn giản là…
54~てもDù…nhưng…
55~ないで/~なくて
~ず/ずに
Chỉ nguyên nhân, tình trạng không làm gì đó,
chỉ sự tương phản giữa 2 vế
56~としたら
~とすれば
Giả dụ như, nếu như…
57~ことになった
~ことになっている
Đã được quyết định/quy định là
58Cách dùng của ほど、くらい、ころKhoảng, tầm (thời gian)
59~しかないKhông còn cách nào khác
60~をこめてGửi gắm, dồn hết vào việc gì đó (tình cảm)
61~をつうじて・つうしてThông qua (phương tiện, cách thức, mối quan hệ)
62~てごらんHãy, thử làm gì đó
63~にしてはDiễn tả việc gì đó khác với suy nghĩ, tưởng tượng
64~ものだ/~ものではない
~ものですから
Diễn tả những điều hiển nhiên, lời khuyên, tâm trạng
Đưa ra nguyên nhân, lý do
65~ついでにNhân tiện, tiện thể….
66~ままĐể nguyên, giữ nguyên, cứ để nguyên như thế
67~てまらえない・てくれないYêu cầu, đề nghị ai đó giúp mình cái gì
68~きりChỉ….
69~ふりをするGiả vờ, ra vẻ…
70~くせにMặc dù…nhưng…
71~わりに(は)Dù, tuy….nhưng….
72~にとって
~にたいして
~について
~にかんして
Đối với, theo….thì…
Đối với, hướng về….
Về, liên quan đến…
Về, liên quan đến…(lịch sự hơn について)
73~せいだ
~せいで
~せいか
Do, bỏi, tại….
74~ことだ
~ことはない
Nên/không nên….
Không cần phải làm gì, không làm cũng không sao
75~つけDùng để xác nhận lại
76~つまりĐịnh, sẽ làm gì đó
77~なぜならLý do là, nguyên nhân là….
78~そのけっかKết quả là, kết cục là…
79~はもちろんĐương nhiên rồi, hiển nhiên rồi
80~にくらべてSo với…
81~あげる
~あがる
Vừa xong, vừa hoàn thành
82~きる
~きれる
~きれない
Hoàn thành việc gì đó...
Có thể làm xong việc gì...
Không thể xong…
83~たて…vừa mới xong, còn mới
84~かける/かけの/かけだĐang làm dở, chưa xong việc gì đó
85~までCho đến khi, đến mức
86~においてTại, ở, lúc (thời gian, địa điểm)
87もしかしたら/もしかすると~かもしれないCó lẽ …(nhấn mạnh sự không chắc chắn)
88かならずしも~とはかぎらないKhông nhất thiết, không hẳn là, không phải lúc nào cũng
89~んじゃない
~のではないだろう
~のではないでしょうか
Không phải sao, không phải là…hay sao nhỉ?
90~ところが
~ところで
Diễn tả sự tương phản giữa dự định và thực tế
Dùng để chuyển chủ đề câu chuyện
91~にかわって
~わたり
Suốt, trải suốt, khắp…
92~には
~とは
Diễn tả mục đích nào đó theo sau là cách thực hiện
Đưa ra khái niệm, định nghĩa
93もし~たなら
もし~としても/としあって
Nếu như, giả dụ như…
Ngay cả, thậm chí nếu…
94~てくる
~ていく
Thể hiện sự việc theo hướng lại gần người nói
95~てはじめてKể từ khi bắt đầu, chỉ sau khi…mới
96けっしてない
まったく~ない
めったに~ない
すこしも~ない
Nhất quyết không, nhất định không
Hoàn toàn không
Hầu như không, hiếm khi
Một chút cũng không, hoàn toàn không
97~それと
~それとも
Và, thêm nữa, sau đó
Hoặc, hoặc là…
98Danh từ hóa động từ và
 tính từ trong tiếng Nhật
 
99~けれども
~けれど
Tuy, mặc dù..nhưng
100~だけていいChỉ cần…là được, là đủ
101~たとたんVừa mới…thì
102~によれば
~によると
Theo, dựa theo…
103~っぱなしCứ để nguyên như thế
104~ことは~がKhoông phủ nhận hoàn toàn nhưng….
105~てくれとたのまれる/いわれるĐược/bị ai bảo, nhờ vả, hay yêu cầu làm gì
hoặc không làm gì
ĐẠT CHỨNG CHỈ N5 CHỈ TRONG 2 THÁNG

Đăng kí và Tham gia 2 buổi học Thử MIỄN PHÍ ngay

079 337 9212